Toyota Corolla Cross G 2023 là mẫu xe SUV cỡ trung được nhập khẩu chính hãng từ Thái Lan đã chính thức được ra mắt, dự kiến xe sẽ đến tay người tiêu dùng vào cuối tháng 8/2020 tại Việt Nam với 3 phiên bản bao gồm Corolla Cross 1.8G, Corolla Cross 1.8V và phiên bản cao cấp nhất là Corolla Cross 1.8HV Hybrid. Cùng Toyota 24h tìm hiểu chi tiết về giá xe Corolla Cross 1.8V 2022, giá xe Corolla Cross lăn bánh, thủ tục mua xe trả góp, thông số kỹ thuật Toyota Cross 1.8V 2022, hình ảnh xe thực tế…

Tại Toyota Thanh Xuân có những ưu đãi lớn!
![]()
|
Giá xe Toyota Corolla Cross 2023
- Giá xe Toyota Corolla Cross G 2023 – 755 triệu
- Giá xe Toyota Corolla Cross V 2023 – 860 triệu
- Giá xe Toyota Corolla Cross HV 2023 – 955 triệu
Giá xe Toyota Cross lăn bánh tại Hà Nội, TPHCM, Tỉnh
Giá lăn bánh | Hà Nội | TPHCM | Tỉnh 12% | Tỉnh 10% |
Corolla Cross HV | 1.090 | 1.075 | 1.070 | 1.055 |
Corolla Cross V | 985 | 970 | 965 | 950 |
Corolla Cross G | 870 | 855 | 850 | 835 |
Hình ảnh Toyota Cross G 2023




Hình ảnh Toyota Cross V 2023











Hình ảnh Toyota Cross HV 2023





Hệ thống an toàn (Toyota Safety Sense)
- Cảnh báo tiền va chạm (PCS): Hệ thống camera và Radar phía trước giúp cảnh báo va chạm phía trước bằng âm thanh và hình ảnh khi người lái không tập trung, hỗ trợ lực phanh hoặc tự động động phanh để giúp xe tránh va chạm. (PCS) hoạt động ở giải tốc độ 10km/h~
180km/h. - Cảnh báo chệch làn đường (LDA): Sử dụng Camera trước để phát hiện vạch kẻ làn đường, cũng như đường đi của xe phía trước, tự động điều chỉnh để xe đi giữa làn đường, hệ thống này kết hợp với DRCC để giúp xe di chuyển ổn định trong 1 làn đường.
- Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường (LTA): Hệ thống sử dụng camera trước để phát hiện làn đường, và sẽ cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh khi phát hiện người lái đi chệch làn đường. Và sẽ chủ động đánh lái nhẹ lại đúng làn đường nếu người lái không có tác động đánh lái lại. (LTA) hoạt động ở tốc độ e ≥ 50 km/h.
- Điều khiển hành trình chủ động (DRCC): DRCC là một hệ thống điều khiển hành trình chủ động, duy trì khoảng cách giữa xe với xe. Nếu xe phía trước được phát hiện đi chuyển với tốc độ chậm hơn tốc độ cài sẵn của người lái, DRCC sẽ tự động giảm tốc hoặc tăng tốc để duy trì khoảng cách mà không cần hủy hệ thống điều khiển hành trình. (DRCC) hoạt động ở tốc độ ≥ 30 km/h.
- Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động (AHB): Sử dụng camera phía trước để phát hiện đèn chiếu xa của xe ngược chiều hoặc đèn hậu của xe phía trước, sau đó tự động bật/tắt đèn chiếu xa tránh gây chói mắt cho người đối diện.
Những thắc mắc về xe Hybrid
- Trạng thái nạp (SOC) trên màn hình hiển thị mức năng lượng không bao giờ đạt tới mức đầy và chỉ đạt ở mức 6 vạch/ 8 vạch là mức tốt nhất cho Pin.
- Trạng thái nạp (SOC) trên màn hình hiển thị mức lượng sụt giảm khi đỗ xe qua đêm là chuyện bình thường – Đây được hiểu là Hiện tượng trễ.
- Khi dừng đỗ lâu ví dụ như đèn đỏ thì người dùng nên để cần số ở vị trí P, ở vị trí này thì motors mới được hoạt động và tiếp tục sạc ngược lại cho Pin.
- Một lần đạp phanh có thể tái tạo được bao nhiêu điện? Khi phanh từ 60 km/h cho đến khi xe dừng lại sẽ tăng SOC lên khoảng 1% đến 3%, tùy thuộc vào cách đạp phanh.
- Khi xe Hybrid khởi động và lùi đều sử dụng Motors điện
- Xe Hybrid có phát ra nhiều sóng điện từ hơn xe thông thường hay không? Sóng điện từ trên xe Cross Hybrid cũng giống như các xe thông thường khác.
- Pin xe Corolla Cross Hybrid có thể hết điện khi xe không hoạt động trong thời gian dài (khoảng 4 tháng trở lên) do phóng điện tự nhiên. Lưu ý người dùng nên khoảng 3 tháng cho xe chạy 16km or chạy 30 phút.
- Tuổi thọ dự kiến của Pin Hybrid có thiết kế độ bền tương đồng tuổi thọ xe, nhưng tùy theo điều kiện sử dụng mà nó có thể thay đổi.
- Phương pháp để lái xe tiết kiệm nhiên liệu hơn cũng giống như động cơ máy xăng là người dùng nên tăng tốc và giảm tốc từ từ
- Xe Toyota Cross Hybrid sẽ tạo ra nhiều nhiều âm thanh đặc trưng hơn bình thường.
Ngoài ra xe Toyota Corolla Cross Hybrid còn có rất nhiều đặc trưng khác với xe động cơ xăng, để có được những thông tin hữu ích hơn nữa quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn bán hàng.
Màu sắc xe







Thông số Toyota Cross
Thông số Toyota Cross | HV | V | G |
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm | 4460 x 1825 x1620 | ||
Chiều dài cơ sở (mm) | 2640 | ||
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 161 | ||
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.2 | ||
Trọng lượng không tải (kg) | 1410 | ||
Trọng lượng toàn tải (kg) | 1850 | ||
Dung tích bình nhiên liệu (L) | 36 | ||
Dung tích khoang hành lý (L) | 440 | ||
Động cơ xăng | 2ZR-FXE | ||
Số xy lanh | 4 | ||
Bố trí xy lanh | Thẳng hàng/In line | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 1798 | ||
Tỉ số nén | 13 | ||
Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử | ||
Loại nhiên liệu | Xăng/Petrol | ||
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) | (72)97/5200 | ||
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) | 142/3600 | ||
Công suất Động cơ điện | 53 | ||
Mô men xoắn tối đa | 163 | ||
Ắc quy Hybrid | Kim loại niken | ||
Chế độ lái | Bình thường / Công suất / Sinh thái | Không | |
Loại dẫn động | Dẫn động cầu trước/FWD | ||
Hộp số | Số tự động vô cấp/CVT | ||
Hệ thống treo Trước | MacPherson với thanh cân bằng | ||
Hệ thống treo Sau | Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng | ||
Khung xe | TNGA | ||
Trợ lực tay lái | Trợ lực điện | ||
Lốp dự phòng | Hợp kim | ||
Kích thước lốp | 225 / 50R18 | 215 / 60R17 | |
Lốp dự phòng | Vành thép | ||
Phanh Trước/ sau | Đĩa | ||
Trong đô thị (L/100km) | 3.7 | 10.3 | |
Ngoài đô thị (L/100km) | 4.5 | 6.1 | |
Kết hợp (L/100km) | 4.2 | 7.6 |
>>> Thông tin sản phẩm được lấy từ Website: Dailymuabanxe.net
Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm Toyota Thanh Xuân!